Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: sha4, die2;
Việt bính: dip6 saap3;
啑 xiệp, tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 啑
(Trạng thanh) Tiếng chim nước đớp ăn.§ Cũng viết là 唼.Một âm là tiệp.
(Động) Tiệp huyết 啑血: (1) Giẫm lên máu mà đi, ý nói giết người nhiều, máu chảy đầy đất.
§ Cũng viết là điệp huyết 喋血, điệp huyết 蹀血. (2) Cắt máu bôi lên miệng để kết minh (ăn thề).
§ Cũng viết là điệp huyết 喋血, điệp huyết 蹀血.
Nghĩa của 啑 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỆP
nói liến thoắng; nói luôn mồm; nói huyên thuyên。同"喋"。
Từ ghép:
啑血
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỆP
nói liến thoắng; nói luôn mồm; nói huyên thuyên。同"喋"。
Từ ghép:
啑血
Chữ gần giống với 啑:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệp
| tiệp | 婕: | tiệp (chức quan phụ nữ trong cung) |
| tiệp | 捷: | tiệp (thắng trận; lanh lẹ) |
| tiệp | 㨗: | tiệp (thắng trận; lanh lẹ) |
| tiệp | 睫: | tiệp (lông nheo) |

Tìm hình ảnh cho: xiệp, tiệp Tìm thêm nội dung cho: xiệp, tiệp
